Quản lý danh mục tài khoản cấp Tổng công ty. Dữ liệu này dùng chung cho mọi chi nhánh.
| Số/Mã TK | Tên Tài khoản | Loại/Nhóm | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Cấu hình định khoản Nợ/Có mặc định cho từng loại chứng từ để hệ thống tự động ghi sổ.
| Loại Chứng Từ / Nghiệp Vụ | Tài khoản Nợ (Debit) mặc định | Tài khoản Có (Credit) mặc định | Thao tác |
|---|
Giám sát các chứng từ phát sinh toàn hệ thống và tạo chứng từ HQ.
| Nguồn / ID | Tiêu đề / Diễn giải | Nghiệp vụ | Giá trị (VNĐ) | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Quản lý và tra cứu các bút toán định khoản kế toán.
| Mã Tham Chiếu | Ngày Hạch Toán | Diễn giải chung | Tổng Nợ/Có (VNĐ) | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Ghi nhận dòng tiền và hạch toán tự động cấn trừ công nợ tại Chi nhánh.
| Ngày GD | Chứng từ gốc | Phương thức | Tham chiếu (Mã GD) | Số tiền (VNĐ) |
|---|
Phê duyệt bút toán đảo để triệt tiêu số dư của chứng từ lỗi.
| Mã Chứng từ lỗi | Chi nhánh | Người yêu cầu / Lý do | Trạng thái | Phê duyệt |
|---|
Báo cáo hợp nhất hoặc bóc tách chi nhánh dựa trên bút toán đã ghi sổ (Posted).